AT-X210 Series - Layer 2 Gigabit Switch (EoS)

Chủng loại :  Layer 2/2+

Dòng X210 là dòng switch đáng tin cậy và là một giải pháp đóng gói cho mạng ngày nay. với sự lựa chọn 9 cổng , 16 cổng và 24 cổng. mỗi phiên bản có một hoặc nhiều SFP uplink, dùng x210 là dòng switch lý tưởng cho các ứng dụng ở phía ngoài nơi an ninh và quản lý yêu cầu bảo mật.

Bao gồm các model: AT-X210-9GT, AT-X210-16GT, AT-X210-24GT

Tính năng của AT-X210 Series

  • Quản lí các traffic bằng ACLs
  • Active Fiber Monitoring™
  • Allied Telesis Management Framework™ (AMF)
  • Hệ điều hành đa chức năng AlliedWare Plus ™
  • Quản lý dễ dàng với AMF
  • Ethernet Protection Switched Ring (EPSRing™)
  • Không quạt để hoạt động được im lặng.
  • Find Me
  • Link aggregation
  • Quality of Service (QoS)
  • Tri-authentication
  • Tối đa 8K địa chỉ MAC
  • 256 VLANs (4K VLAN IDs)
  • Hỗ trợ 9kB jumbo frames

Thông số

 

Model
10/100/1000T  (RJ-45) COPPER PORTS SFP AND 10/100/1000T COMBO PORTS

 

1000X SFP PORTS

 

TOTAL PORTS

 

SWITCHING FABRIC

 

FORWARDING RATE

AT-x210-9GT

8

-

1

9

18 Gbps

13.4 Mpps

AT-x210-16GT

14

2

-

16

32 Gbps

23.8 Mpps

AT-x210-24GT

20

4

-

24

48 Gbps

35.7 Mpps

 

Thông số POE

Model Công suất trung bình Công suất cao nhất Nhiệt lượng trung bình Nhiệt lượng cao nhất Tiếng ồn

AT-x210-9GT

8.6W

12W

28.4 BTU/hr

41.7 BTU/hr

Fan-less

AT-x210-16GT

16W

19W

55.9 BTU/hr

64.5 BTU/hr

Fan-less

AT-x210-24GT

25W

28W

85.3 BTU/hr

94.8 BTU/hr

Fan-less

 

Model Mô tả

AT-x210-9GT-xx

L2+ switch with 8 x 10/100/1000T ports and one SFP port

Bọ chuyển mạch AT-x210-9GT có 8 cổng 10/100/1000T và 1 cổng SFP

AT-x210-16GT-xx

L2+ switch with 14 x 10/100/1000T ports and 2 combo ports (SFP and 10/100/1000T) (Rack-mount kit included)

Bộ chuyển mạch AT-x210-16GT có 14 cổng 10/100/1000T va 2 cổng combo (SFP và 10/100/1000T) ( bộ Kit gắn trên Rack)

AT-x210-24GT-xx

L2+ switch with 20 x 10/100/1000T ports and 4 combo ports (SFP and 10/100/1000T)

Bộ chuyển mạch AT-x210-24GT có 20 cổng 10/100/1000T và 4 cổng combo (SFP và 10/100/1000T)

;